Gỗ tiêu âm là gì, ứng dụng như thế nào, mua ở đâu giá rẻ tphcm

Gỗ tiêu âm là gì, ứng dụng như thế nào, mua ở đâu giá rẻ tại tphcm.

Công ty vật liệu Lâm Phát mời các bạn tìm hiểu qua bài viết sau đây của chúng tôi nhé.

Gỗ tiêu âm là gì

Gỗ tiêu âm là ván gỗ tiêu âm bề mặt phủ Veneer, Melamine, Laminate.

Sản phẩm gỗ này có tác dụng thẩm âm vách, cách âm tốt cho các công trình.

Ngoài ra chúng còn có thể hút âm ở tầng cao, tiêu âm và cách nhiệt rất tốt.

Gỗ tiêu âm là gì

Ứng dụng và ưu điểm của gỗ tiêu âm là gì

Sản phẩm gỗ tiêu âm thường xuyên ứng dụng chủ yếu trong khâu thẩm âm..
Cho rất nhiều loại hình công trình khác nhau như phòng họp, phòng làm việc.
Gúp xử lý âm học và tránh hiện tượng phát sinh tiếng ù.
Tiếng vọng âm, giúp mang lại chất lượng âm thanh tối ưu nhất.
Vật liệu có ưu điểm có nguồn gốc tự nhiên thân thiện với môi trường.
An toàn với con người, không nguy hiểm độc hại cho vật nuôi.
Phù hợp với các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường hiện nay.
Ngoài ra sản phẩm được tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, chống ẩm và nấm mốc.
Giúp cho công trình đẹp và bền, tăng tuổi thọ đáng kể.

Mời bạn xem bài viết

Gỗ tiêu âm đục lỗ

Mua gỗ tiêu âm ở đâu giá rẻ tại tphcm

Công ty vật liệu Lâm Phát hiện là đơn vị đầu tiên tại việt nam.

Sáng tạo ra các sản phẩm gỗ tiêu âm soi rãnh.

Gỗ tiêu âm soi hoa, đục lỗ và nhiều sản phẩm khác.

Chúng tôi được rất nhiều khách hàng và đối tác tin tưởng hiện nay.

Từ đó không ngừng nghiên cứu sản xuất, là các vật liệu ngày càng tốt và chất lượng hơn.

Nhằm mang lại cho khách hàng những giá trị chất lượng bền vững nhất.

Gỗ tiêu âm soi rãnh

Mời bạn xem bài viết

Bảng báo giá gỗ tiêu âm đục lỗ và sẻ rãnh tại tphcm 

Sau đây công ty Lâm Phát xin gửi đến quý khách bảng giá gỗ tiêu âm ở tphcm.

Bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp công ty chúng tôi.

Để có giá tốt nhất theo từng thời điểm.

Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt chuẩn chất lượng việt nam.

Gỗ phủ Melamin – MDF thường

STTTên hàngDàyKích thướcĐVTĐơn giá/m2
1Gỗ Đục lỗ mdf + 2melamin 9mm 600×600, 600×1200 m2194,000
2Gỗ Đục lỗ mdf + 2melamin12mm600×600, 600×1200m2224,000
3Gỗ Đục lỗ mdf + 2melamin15mm 600×600, 600×1200 m2 250,000
Gỗ Đục lỗ mdf + 2melamin18mm 600×600, 600×1200 m2 290,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf + 2melamin 12mm128×2.440mm m2 254,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf + 2melamin 15mm128×2.440mm m2 284,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf + 2melamin 18mm128×2.440mm m2 324,000

Gỗ phủ Melamine – MDF chịu ẩm

STTTên hàngDàyKích thướcĐVTĐơn giá/m2
Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2melamin 9mm 600×600, 600×1200 m2 224,000
Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2melamin 12mm600×600, 600×1200 m2 250,000
Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2melamin 15mm600×600, 600×1200 m2 290,000
Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2melamin 18mm600×600, 600×1200 m2 330,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.ca + 2melamin 12mm128×2.440mm m2284,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.ca + 2melamin 15mm128×2.440mm m2 324,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.ca + 2melamin 18mm128×2.440mm m2 364,000

Gỗ phủ Melamine – HDF (Malai/Thái)

STTTên hàngDàyKích thướcĐVTĐơn giá/m2
Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2melamin 9mm 600×600, 600×1200 m2 224,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2melamin12mm 600×600, 600×1200 m2 254,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2melamin15mm 600×600, 600×1200 m2 294,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2melamin18mm600×600, 600×1200 m2 334,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nk + 2melamin 12mm128×2.440mm m2 284,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nk + 2melamin 15mm128×2.440mm m2 324,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nk + 2melamin 18mm128×2.440mm m2 364,000

Gỗ phủ Melamine – HDF (Malai/Thái) Chịu ẩm

STTTên hàngDàyKích thướcĐVTĐơn giá/m2
Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2melamin 9mm 600×600, 600×1200 m2 254,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2melamin 12mm 600×600, 600×1200 m2 284,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2melamin 15mm600×600, 600×1200 m2 330,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2melamin 18mm 600×600, 600×1200 m2 350,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nkca + 2melamin 12mm128×2.440mm m2 314,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nkca + 2melamin15mm 128×2.440mm m2 364,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nkca + 2melamin18mm128×2.440mm m2 384,000

Gỗ phủ Veneer (Ván lạng 3dem thường 2 mặt) – MDF thường chưa sơn

STTTên hàngDàyKích thướcĐVTĐơn giá/m2
Gỗ Đục lỗ mdf + 2veneer 9mm600×600, 600×1200 m2 360,000
Gỗ Đục lỗ mdf + 2veneer 12mm600×600, 600×1200 m2 400,000
Gỗ Đục lỗ mdf + 2veneer 15mm600×600, 600×1200 m2 440,000
Gỗ Đục lỗ mdf + 2veneer 18mm 600×600, 600×1200 m2 460,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf + 2veneer 12mm128×2.440mm m2 414,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf + 2veneer 15mm128×2.440mm m2 464,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf + 2veneer 18mm128×2.440mm m2 474,000

Mời bạn xem bài viết

Gỗ phủ Veneer (Ván lạng 3dem thường 2 mặt) – MDF Chịu ẩm chưa sơn

STTTên hàngDàyKích thướcĐVTĐơn giá/m2
Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2veneer 9mm600×600, 600×1200 m2 390,000
 Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2veneer 12mm600×600, 600×1200 m2 430,000
 Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2veneer 15mm600×600, 600×1200 m2 470,000
 Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2veneer 18mm600×600, 600×1200 m2 510,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.ca + 2veneer 12mm128×2.440mm m2 444,000
 Gỗ Xẻ rãnh mdf.ca + 2veneer15mm128×2.440mm m2 484,000
 Gỗ Xẻ rãnh mdf.ca + 2veneer18mm128×2.440mm m2 524,000

Gỗ phủ Veneer (Ván lạng 3dem thường 2 mặt) – HDF (Malai/Thái) chưa sơn

STTTên hàngDàyKích thướcĐVTĐơn giá/m2
Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2veneer 9mm600×600, 600×1200 m2 390,000
 Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2veneer 12mm600×600, 600×1200 m2 420,000
 Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2veneer 15mm600×600, 600×1200 m2 460,000
 Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2veneer 18mm600×600, 600×1200 m2 500,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nk + 2veneer 12mm128×2.440mm m2 434,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nk + 2veneer 15mm128×2.440mm m2 474,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nk + 2veneer 18mm128×2.440mm m2 514,000

Gỗ phủ Veneer (Ván lạng 3dem thường 2 mặt) – HDF (Malai/Thái) Chịu ẩm

STTTên hàngDàyKích thướcĐVTĐơn giá/m2
Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2veneer 9mm600×600, 600×1200 m2 410,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2veneer 12mm600×600, 600×1200 m2 450,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2veneer 15mm600×600, 600×1200 m2 490,000
Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2veneer 18mm600×600, 600×1200 m2 520,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nkca + 2veneer 12mm128×2.440mm m2 464,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nkca + 2veneer 15mm128×2.440mm m2 504,000
Gỗ Xẻ rãnh mdf.nkca + 2veneer 18mm128×2.440mm m2 544,00

Những lưu ý khi sử dụng thi công gỗ tiêu âm

Khi thi công các bạn cần chuẩn bị những vật liệu thiết yếu như.

Gỗ tiêu âm, vật liệu làm khung xương, các vật liệu khác, máy móc.

Dụng cụ, đồ bảo hộ cho công nhân thi công.

Những công trình nhỏ bạn chọn vật liệu làm khung xương bằng gỗ.

Khoảng cách 600mm x 600mm là hợp lý nhất.

Đối với những công trình lớn bạn cần có khung xương sắt và gỗ.

Khung xương sắt cần chọn sắt hộp có kích thước là 20 x 40mm.

Khoảng cách khung 600 x 1200mm là chuẩn.

Trong quá trình thi công cần đảm bảo không để trầy xước bề mặt gỗ.

Khi hoàn thành thi công cần vệ sinh sạch sẽ.

Trên đây là toàn bộ về thông tin gỗ tiêu âm là gì, ứng dụng như thế nào, mua ở đâu giá rẻ tphcm.

Hy vọng qua bài viết trên đây sẽ hữu ích cho các bạn đang tìm hiểu về loại vật liệu này.

Nếu các bạn có thắc mắc nào. Vui lòng gửi câu hỏi ở cuối bài viết.

Kỹ thuật của vật liệu Lâm Phát sẽ giải đáp nhanh chóng miễn phí.

=> Bình luận và chia sẻ ý kiến của bạn cùng Lâm Phát Việt Nam nhé!

About Ngọc Huyền

Tôi là Ngọc Huyền. Tôi yêu thích chia sẻ những kiến thức liên quan về vật liệu hoàn thiện ngành xây dựng nhà, nhằm mang đến những công trình đẹp bền vững với thời gian.

Zalo
Hotline
https://www.facebook.com/